調皮搗蛋

tiáo pí dǎo dànđiều bì đảo đản

Hán Việt: điều bì đảo đản · Pinyin: tiáo pí dǎo dàn

Tổng quan

nghịch ngợm; tinh quái; quậy phá

新华 · Tân Hoa Đại lục

頑皮淘氣,喜歡胡鬧。如:「這個小男孩一向調皮搗蛋,只有父親在身旁的時候才會守規矩。」

Cấu tạo: 調 (điều) + 皮 (bì) + 搗 (đảo) + 蛋 (đản)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nghịch ngợm phá phách
  • Google Alex v6 nghịch ngợm, quậy phá
  • Tần suất từ nghịch ngợm; tinh quái; quậy phá
  • Biên soạn 調皮搗蛋 iáopídǎodàn f.e. act up

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 頑皮淘氣,喜歡胡鬧。如:「這個小男孩一向調皮搗蛋,只有父親在身旁的時候才會守規矩。」

Eng

  • Cihui 調皮搗蛋 iáopídǎodàn f.e. act up
  • Tần suất từ 調皮搗蛋 iáopídǎodàn f.e. act up

Từ liên quan

Gần nghĩa

搗蛋鬼 · 调皮的 · 調皮話 · 調皮鬼 · 调皮鬼