調皮搗蛋

tiáo pí dǎo dàn điều bì đảo đản

Hán Việt: điều bì đảo đản · Pinyin: tiáo pí dǎo dàn

Tổng quan

nghịch ngợm | tinh quái | quậy phá

Cấu tạo: 調 (điều) + (bì) + (đảo) + (đản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghịch ngợm | tinh quái | quậy phá

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 頑皮淘氣,喜歡胡鬧。如:「這個小男孩一向調皮搗蛋,只有父親在身旁的時候才會守規矩。」

Eng

  • CC-CEDICT naughty; mischievous; to act up
  • Cihui 調皮搗蛋 iáopídǎodàn f.e. act up