調處

tiáo chǔđiều xử

Hán Việt: điều xử · Pinyin: tiáo chǔ

Tổng quan

hoà giải; dàn xếp

新华 · Tân Hoa Đại lục

调停:~纠纷。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

調停處理。如:「這件事關係重大,必須立刻加以調處。」

Cấu tạo: 調 (điều) + 處 (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 調處糾紛
  • Biên soạn 調處 iàochǔ v. investigate and settle (a problem)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 調停處理。如:「這件事關係重大,必須立刻加以調處。」

Eng

  • Cihui 調處 iàochǔ v. investigate and settle (a problem); ►See also tiáochǔ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

调解