調處
điều xử
Hán Việt: điều xử · Pinyin: tiáo chǔ
Tổng quan
điều đình: hoà giải/dàn xếp
Nghĩa
Việt
- Cihui điều đình; hoà giải; dàn xếp。調停1.。 調處糾紛 hoà giải tranh chấp
- Cihui điều đình: hoà giải/dàn xếp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 調停處理。如:「這件事關係重大,必須立刻加以調處。」
Eng
- Cihui 調處 iàochǔ v. investigate and settle (a problem)||►See also tiáochǔ