調解
điều giải
Hán Việt: điều giải · Pinyin: tiáo jiě
Tổng quan
hoà giải | đưa các bên đến thoả thuận điều giải; điều đình; hoà giải。勸說雙方消除糾紛。 調解人 người hoà giải 調解糾紛 hoà giải tranh chấp
Nghĩa
Việt
- Cihui hoà giải | đưa các bên đến thoả thuận điều giải; điều đình; hoà giải。勸說雙方消除糾紛。 調解人 người hoà giải 調解糾紛 hoà giải tranh chấp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.調停各方意見,平息紛爭。如:「在地方公正人士居中調解之後,原告同意撤回告訴狀。」 2.法律上指發生紛爭的雙方當事人,在法院調解庭或調解委員的協調下,互相讓步,尋求一種訴訟以外的解決方案。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 劝说双方消除纠纷:~人|~纠纷。
Eng
- CC-CEDICT to mediate|to bring parties to an agreement
- Cihui to mediate; to bring parties to an agreement