調解者

điều giải giả

Hán Việt: điều giải giả

Tổng quan

ở giữa, trung gian, đóng vai trò hoà giải, người làm trung gian, người hoà giải, vật ở giữa, vật trung gian, hình thức trung gian, giai đoạn trung gian, phương tiện người làm môi giới, người làm trung gian, người hoà giải

Cấu tạo: 調 (điều) + (giải) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở giữa, trung gian, đóng vai trò hoà giải, người làm trung gian, người hoà giải, vật ở giữa, vật trung gian, hình thức trung gian, giai đoạn trung gian, phương tiện người làm môi giới, người làm trung gian, người hoà giải