調門兒

diào mén r điều môn nhi

Hán Việt: điều môn nhi · Pinyin: diào mén r

Tổng quan

biến thể er hoá của 調門|调门 1. giọng; điệu (độ cao thấp của giọng)。歌唱或說話時音調的高低。 我今天嗓子不好,調門兒定低點兒。 hôm nay tôi bị đau họng, nên giọng hơi thấp. 你說話老是那麼大聲大氣,調門兒放低點兒行不行? anh cứ nói chuyện to như thế, nhỏ giọng một chút được không? 2. luận điệu; lý lẽ; luận cứ; giọng điệu。指論調。 這幾個人的發言都是一個調門兒。 cách nói chuyện của mấy người này có cùng luận điệu.

Cấu tạo: 調 (điều) + (môn) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể er hoá của 調門|调门 1. giọng; điệu (độ cao thấp của giọng)。歌唱或說話時音調的高低。 我今天嗓子不好,調門兒定低點兒。 hôm nay tôi bị đau họng, nên giọng hơi thấp. 你說話老是那麼大聲大氣,調門兒放低點兒行不行? anh cứ nói chuyện to như thế, nhỏ giọng một chút được không? 2. luận điệu; lý lẽ; luận cứ; giọng điệu。指論調。 這幾個人的發言都是…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 歌唱或说话时音调的高低:我今天嗓子不好,~定低点儿|你说话老是那么大声大气,~放低点儿行不行?;指论调:这几个人的发言都是一个~。

Eng

  • CC-CEDICT erhua variant of 調門|调门[diao4 men2]
  • Cihui erhua variant of 調門|调门