諂媚的

siểm mị đích

Hán Việt: siểm mị đích

Tổng quan

nịnh hót, nịnh nọt, bợ đỡ khúm núm, xun xoe, (từ cổ,nghĩa cổ) vâng lời, dễ bảo giống xà phòng, có mùi xà phòng, có thấm xà phòng, thớ lợ, thơn thớt; bợ đỡ (lời nói, người, thái độ)

Cấu tạo: (siểm) + (mị) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nịnh hót, nịnh nọt, bợ đỡ khúm núm, xun xoe, (từ cổ,nghĩa cổ) vâng lời, dễ bảo giống xà phòng, có mùi xà phòng, có thấm xà phòng, thớ lợ, thơn thớt; bợ đỡ (lời nói, người, thái độ)