談判
đàm phán
Hán Việt: đàm phán · Pinyin: tán pàn
Tổng quan
đàm phán | thương lượng | đàm thoại | hội nghị | LT:個|个 ói chuyện để giải quyết việc chung. đàm phán đàm phán ☆Nói chuyện để giải quyết việc chung. đàm phán; thương lượng。有關方面對有待解決的重大問題進行會談。 和平談判 đàm phán hoà bình 談判破裂 đàm phán tan vỡ; đàm phán thất bại
Nghĩa
Việt
- Cihui đàm phán đàm phán ☆Nói chuyện để giải quyết việc chung.
- Cihui đàm phán | thương lượng | đàm thoại | hội nghị | LT:個|个 ói chuyện để giải quyết việc chung. đàm phán đàm phán ☆Nói chuyện để giải quyết việc chung. đàm phán; thương lượng。有關方面對有待解決的重大問題進行會談。 和平談判 đàm phán hoà bình 談判破裂 đàm phán tan vỡ; đàm phán thất bại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 商議解決重大事情。如:「雙方當事人即將進行談判。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 双方或数方为维护自己的利益对有待解决的重大问题进行会谈交战双方就停火问题进行谈判。
Eng
- CC-CEDICT to negotiate|negotiation|talks|conference|CL:個|个[ge4]
- Cihui to negotiate; negotiation; talks; conference; CL:個|个
ja
- JMdict negotiations|bargaining|talks|making demands