談判者
đàm phán giả
Hán Việt: đàm phán giả · Pinyin: tán pàn zhě
Tổng quan
người điều đình, người thương lượng, người ký kết, người đãi tiệc, người bao ăn uống, người xét, người nghiên cứu; người giải quyết (một đề tài, một vấn đề...)
Nghĩa
Việt
- Cihui người điều đình, người thương lượng, người ký kết, người đãi tiệc, người bao ăn uống, người xét, người nghiên cứu; người giải quyết (một đề tài, một vấn đề...)