談吐風生

tán tǔ fēng shēng đàm thổ phong sanh

Hán Việt: đàm thổ phong sanh · Pinyin: tán tǔ fēng shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (đàm) + (thổ) + (phong) + (sanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 談話時興致高昂,生動有趣。如:「王老師學識淵博,談吐風生,所以每個學生都很喜歡上他的課。」也作「談論風生」。

Eng

  • Cihui 談吐風生 ántǔfēngshēng f.e. be eloquent and humorous