談心
đàm tâm
Hán Việt: đàm tâm · Pinyin: tán xīn
Tổng quan
tâm sự; nói chuyện tâm tình. 促膝談心 ngồi tâm sự
1.谈心里话﹔闲谈。
談心事,互訴衷曲。《儒林外史》第一○回:「只須一席酒,我四人促膝談心,方纔暢快。」《文明小史》第二五回:「忽然來了一位舊友密切談心,那一種歡喜的心,直從肚底裡發出來。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ nói chuyện; nói chuyện phiếm, tán phét ngồi thoải mái, nằm thoải mái nói chuyện phiếm; đàm tâm: tâm sự/nói chuyện tâm tình; nói chuyện tâm tình
- Biên soạn have a heart-to-heart talk
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 談心事,互訴衷曲。《儒林外史》第一○回:「只須一席酒,我四人促膝談心,方纔暢快。」《文明小史》第二五回:「忽然來了一位舊友密切談心,那一種歡喜的心,直從肚底裡發出來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谈心里话﹔闲谈。
Eng
- Cihui to have a heart-to-heart chat
- Tần suất từ v.o. have a heart-to-heart talk
Đức
- Handedict sich vertraut unterhalten, ein sehr persönliches Gespräch führen
other
- Nguồn khác Nói chuyện lòng