談心
đàm tâm
Hán Việt: đàm tâm · Pinyin: tán xīn
Tổng quan
tâm sự trò chuyện ói chuyện lòng. đàm tâm đàm tâm ☆Nói chuyện lòng. tâm sự; nói chuyện tâm tình。談心里話。 促膝談心 ngồi tâm sự
Nghĩa
Việt
- Cihui đàm tâm đàm tâm ☆Nói chuyện lòng.
- Cihui tâm sự trò chuyện ói chuyện lòng. đàm tâm đàm tâm ☆Nói chuyện lòng. tâm sự; nói chuyện tâm tình。談心里話。 促膝談心 ngồi tâm sự
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 談心事,互訴衷曲。《儒林外史》第一○回:「只須一席酒,我四人促膝談心,方纔暢快。」《文明小史》第二五回:「忽然來了一位舊友密切談心,那一種歡喜的心,直從肚底裡發出來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谈心里话﹔闲谈。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谈心里话﹔闲谈。
Eng
- CC-CEDICT to have a heart-to-heart chat
- Cihui to have a heart-to-heart chat