談情說愛

tán qíng shuō ài đàm tình thuyết ái

Hán Việt: đàm tình thuyết ái · Pinyin: tán qíng shuō ài

Tổng quan

nói lời yêu thương (thành ngữ) | bắt đầu mối quan hệ lãng mạn tình tự。男女雙方傾訴愛慕之意。

Cấu tạo: (đàm) + (tình) + (thuyết) + (ái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói lời yêu thương (thành ngữ) | bắt đầu mối quan hệ lãng mạn tình tự。男女雙方傾訴愛慕之意。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩情相悅的人傾訴愛慕之意。如:「時代演進,現在都用通訊軟體談情說愛了。」

Eng

  • CC-CEDICT to murmur endearments (idiom)|to get into a romantic relationship
  • Cihui to murmur endearments (idiom); to get into a romantic relationship