談言微中
đàm ngôn vi trung
Hán Việt: đàm ngôn vi trung · Pinyin: tán yán wēi zhòng
Tổng quan
nói chuyện uyển chuyển: trung thực
Nghĩa
Việt
- Cihui nói chuyện uyển chuyển: trung thực
- Cihui nói chuyện uyển chuyển; trung thực。說話委婉而中肯。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 善於言辭的人,談話隱含義旨,洞悉事理。《史記.卷一二六.滑稽傳.太史公曰》:「天道恢恢,豈不大哉!談言微中,亦可以解紛。」《儒林外史》第一○回:「范學臺幕中查一個童生卷子,尊公說出何景明的一段話,真乃:『談言微中,名士風流。』」
Eng
- Cihui 談言微中 ányánwēizhòng f.e. 1. speak tactfully but to the point 2. make one's point through hints 3. be able to satirize aptly