請安

qǐng ānthỉnh an

Hán Việt: thỉnh an · Pinyin: qǐng ān

Tổng quan

vấn an; thỉnh an; thăm hỏi.; hành lễ thời xưa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.请客人安坐。 2.自请安息。 3.清代的问安礼节之一。男子打千﹐即右膝半跪﹐较隆重时双膝跪下﹔女子双手扶左膝﹐右腿微屈﹐往下蹲身口称"请某人安"。 4.问安。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.請人安坐。《儀禮.鄉飲酒禮》:「主人曰:『請安于賓。』司正告于賓,賓禮辭許。」 2.請自安,先行離席。《左傳.昭公二十七年》:「乃飲酒,使宰獻而請安。」 3.問人安否。《紅樓夢》第十六回:「明日一早,我給大爺去請安去,再議細話罷。」《老殘遊記》第十八回:「何必還要接出來?兄弟自然要到貴衙門請安去的。」

Cấu tạo: 請 (thỉnh) + 安 (an)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ vấn an; thăm hỏi; hành lễ thời xưa
  • Biên soạn 請安 ǐng'ān v.o. 1. pay respects to sb. 2. wish the best of health 3. <trad.> make obeisance by drooping the right arm in front of oneself and bending the left knee

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.請人安坐。《儀禮.鄉飲酒禮》:「主人曰:『請安于賓。』司正告于賓,賓禮辭許。」 2.請自安,先行離席。《左傳.昭公二十七年》:「乃飲酒,使宰獻而請安。」 3.問人安否。《紅樓夢》第十六回:「明日一早,我給大爺去請安去,再議細話罷。」《老殘遊記》第十八回:「何必還要接出來?兄弟自然要到貴衙門請安去的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.请客人安坐。 2.自请安息。 3.清代的问安礼节之一。男子打千﹐即右膝半跪﹐较隆重时双膝跪下﹔女子双手扶左膝﹐右腿微屈﹐往下蹲身口称"请某人安"。 4.问安。

Eng

  • Cihui to pay respects; to wish good health; in Qing times, a specific form of salutation (see also 打千)
  • Tần suất từ 請安 ǐng'ān v.o. 1. pay respects to sb. 2. wish the best of health 3. <trad.> make obeisance by drooping the right arm in front of oneself and bending the left knee

other

  • Nguồn khác Hỏi thăm xem có được yên ổn không
  • Nguồn khác »Thỉnh an vào trước nhà trong«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

问候 · 问好