請安

qǐng ān thỉnh an

Hán Việt: thỉnh an · Pinyin: qǐng ān

Tổng quan

chào hỏi | chúc sức khỏe | thuở nhà Thanh, một hình thức chào hỏi cụ thể (xem thêm 打千) ỏi thăm xem có được yên ổn không. Truyện Hoa Tiên: »Thỉnh an vào trước nhà trong«. thỉnh an thỉnh an ☆Hỏi thăm xem có được yên ổn không. Truyện Hoa Tiên: »Thỉnh an vào trước nhà trong«. 1. vấn an; thỉnh an; thăm hỏi。問安。 2. hành lễ thời xưa。打千兒。

Cấu tạo: (thỉnh) + (an)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thỉnh an thỉnh an ☆Hỏi thăm xem có được yên ổn không. Truyện Hoa Tiên: »Thỉnh an vào trước nhà trong«.
  • Cihui chào hỏi | chúc sức khỏe | thuở nhà Thanh, một hình thức chào hỏi cụ thể (xem thêm 打千) ỏi thăm xem có được yên ổn không. Truyện Hoa Tiên: »Thỉnh an vào trước nhà trong«. thỉnh an thỉnh an ☆Hỏi thăm xem có được yên ổn không. Truyện Hoa Tiên: »Thỉnh an vào trước nhà trong«. 1. vấn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.請人安坐。《儀禮.鄉飲酒禮》:「主人曰:『請安于賓。』司正告于賓,賓禮辭許。」 2.請自安,先行離席。《左傳.昭公二十七年》:「乃飲酒,使宰獻而請安。」 3.問人安否。《紅樓夢》第十六回:「明日一早,我給大爺去請安去,再議細話罷。」《老殘遊記》第十八回:「何必還要接出來?兄弟自然要到貴衙門請安去的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 请客人安坐; 自请安息; 清代的问安礼节之一。男子打千﹐即右膝半跪﹐较隆重时双膝跪下﹔女子双手扶左膝﹐右腿微屈﹐往下蹲身口称"请某人安"; 问安。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.请客人安坐。 2.自请安息。 3.清代的问安礼节之一。男子打千﹐即右膝半跪﹐较隆重时双膝跪下﹔女子双手扶左膝﹐右腿微屈﹐往下蹲身口称"请某人安"。 4.问安。

Eng

  • CC-CEDICT to pay respects|to wish good health|in Qing times, a specific form of salutation (see also 打千[da3 qian1])
  • Cihui to pay respects; to wish good health; in Qing times, a specific form of salutation (see also 打千)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

问候 · 问好