請願權

thỉnh nguyện quyền

Hán Việt: thỉnh nguyện quyền

Tổng quan

Cấu tạo: (thỉnh) + (nguyện) + (quyền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人民對國家政策、公共利益或其權益的維護,得按事件性質向有權的民意機關或主管的行政機關,陳述其希望或願望的權利。我國除以憲法明文保障人民的請願權外,並於民國四十三年公布施行請願法,規定請願權之適用範圍、行使方式等。

Eng

  • Cihui 請願權 ǐngyuànquán n. right of petition