論說

lùn shuō luận thuyết

Hán Việt: luận thuyết · Pinyin: lùn shuō

Tổng quan

nghị luận: theo lí mà nói/lý ra/lẽ ra

Cấu tạo: (luận) + (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. nghị luận。議論(多指書面的)。 論說文。 văn nghị luận. 論說體。 thể loại nghị luận. 2. theo lí mà nói; lý ra; lẽ ra。按理說。 論說這個會他應該常參加, 不知道為什麼沒有來。 lẽ ra cuộc họp này anh ấy phải tham dự, chẳng hiểu vì sao anh ấy không tới.
  • Cihui nghị luận: theo lí mà nói/lý ra/lẽ ra

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.議論、辨析。《後漢書.卷四九.王充王符仲長統列傳.王充》:「充好論說,始若詭異,終有理實。」 2.南朝梁.劉勰《文心雕龍》的篇名。今為議論文與說明文的統稱。 3.照一般常理推論。如:「論說這會議董事長應該出席,怎麼到現在還沒來?」

Eng

  • Cihui 論說 ùnshuō n. exposition and argumentation; treatise; essay ◆conj. normally

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

论述