论述
luận thuật
Hán Việt: luận thuật · Pinyin: lùn shù
Tổng quan
trình bày và phân tích. bài văn này sẽ lần lượt trình bày và phân tích ba vấn đề dưới đây
1.叙述和分析。
議論、述作。《史記.卷二八.封禪書》:「其後百有餘年,而孔子論述六藝。」宋.歐陽修〈讀書〉詩:「平生頗論述,詮次加點竄。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 本文準備就以下三個問題分別加以論述。
- Tần suất từ luân thuật/luận thuật: trình bày và phân tích; gỗ tùng, gỗ thông, tấm ván cây, số lượng, sự chia bài, lượt chia bài, ván bài, (thực vật học) sự giao dịch, sự thoả thuận mua bán; sự thông đồng ám muội; việc làm bất lương, cách đối xử; sự đối đãi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chính sách kinh tế xã hội mới (của Ru,dơ,ven năm 1932), ((thường) + out) phân phát, phân phối, chia (bài), ban cho, giáng cho, nện cho (một cú đòn...), giáng cho ai một đòn, giao du với, có quan hệ với, giao thiệp với, chơi bời đi lại với, (thương nghiệp) giao dịch buôn bán với, (+ in) buôn bán, chia bài, giải quyết; đối phó, đối xử…
- Biên soạn v. discuss; expound
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 議論、述作。《史記.卷二八.封禪書》:「其後百有餘年,而孔子論述六藝。」宋.歐陽修〈讀書〉詩:「平生頗論述,詮次加點竄。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.叙述和分析。
Eng
- JMdict statement (of a carefully reasoned logical argument)
- JMdict dissertation
- JMdict enunciation
- JMdict setting forth
- Cihui treatise; discourse; exposition
- Tần suất từ v. discuss; expound , Zhè piān wénzhāng ∼le yǐnshí jiànkāng de hǎochù. This article discusses the advantages of healthy diet. ◆n. discourse
Đức
- Handedict Erörterung, Darlegung
ja
- JMdict 論述(ろんじゅつ)