諢名
ngộn danh
Hán Việt: ngộn danh · Pinyin: hùn míng
Tổng quan
biệt hiệu: biệt danh
Nghĩa
Việt
- Cihui biệt hiệu: biệt danh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 外號、綽號。《五代史平話.梁史.卷上》:「我是大唐招討副使朱全忠,諢名喚做潑朱三。」《水滸傳》第二四回:「清河縣人見他生得短矮,起他一個諢名,叫做『三寸丁谷樹皮』。」也作「混名」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 外号。
Eng
- CC-CEDICT humorous or mocking nickname
- Cihui 諢名 ùnmíng* n. nickname
- Cihui humorous or mocking nickname