諱疾忌醫
húy tật kị y
Hán Việt: húy tật kị y · Pinyin: huì jí jì yī
Tổng quan
giấu bệnh sợ chữa (thành ngữ) | nghĩa bóng: che giấu khuyết điểm để tránh phê bình | giữ bí mật thiếu sót | từ chối lắng nghe lời khuyên giấu bệnh sợ thầy; giấu lỗi sợ phê bình; giấu bệnh sợ thuốc (ví với giấu giếm khuyết điểm không chịu sửa chữa.)。怕人知道有病而不肯醫治。比喻掩飾缺點,不願改正。
Nghĩa
Việt
- Cihui giấu bệnh sợ chữa (thành ngữ) | nghĩa bóng: che giấu khuyết điểm để tránh phê bình | giữ bí mật thiếu sót | từ chối lắng nghe lời khuyên giấu bệnh sợ thầy; giấu lỗi sợ phê bình; giấu bệnh sợ thuốc (ví với giấu giếm khuyết điểm không chịu sửa chữa.)。怕人知道有病而不肯醫治。比喻掩飾缺點,不願改正。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 名醫扁鵲三見蔡桓公,皆看出桓公有病,且一次比一次嚴重,但桓公卻不承認,也不肯就醫,終至喪生。見《韓非子.喻老》。後比喻掩飾過失而不願聽人規勸。如:「有缺點就要改進,切莫諱疾忌醫。」
Eng
- CC-CEDICT hiding a sickness for fear of treatment (idiom); fig. concealing a fault to avoid criticism|to keep one's shortcomings secret|to refuse to listen to advice
- Cihui hiding a sickness for fear of treatment (idiom); fig. concealing a fault to avoid criticism; to keep one's shortcomings secret; to refuse to listen to advice