諳練
am luyện
Hán Việt: am luyện · Pinyin: ān liàn
Tổng quan
thông thạo | thành thạo | giỏi giang ập nhiều lần, Làm nhiều lần nhớ rõ, không bao giờ quên. am luyện am luyện ☆Tập nhiều lần, Làm nhiều lần nhớ rõ, không bao giờ quên. lành nghề; thành thạo; thuần thục; lão luyện; rành; sành sỏi; giàu kinh nghiệm。熟練;有經驗。
Nghĩa
Việt
- Cihui am luyện am luyện ☆Tập nhiều lần, Làm nhiều lần nhớ rõ, không bao giờ quên.
- Cihui thông thạo | thành thạo | giỏi giang ập nhiều lần, Làm nhiều lần nhớ rõ, không bao giờ quên. am luyện am luyện ☆Tập nhiều lần, Làm nhiều lần nhớ rõ, không bao giờ quên. lành nghề; thành thạo; thuần thục; lão luyện; rành; sành sỏi; giàu kinh nghiệm。熟練;有經驗。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 熟習。《晉書.卷六九.刁協傳》:「協久在中朝,諳練舊事。」《紅樓夢》第一九回:「老耗並眾耗見他這樣,恐不諳練,且怯懦無力,都不准他去。」也作「諳達」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 熟悉:~旧事;熟练;有经验:骑术~。
Eng
- CC-CEDICT conversant|skilled|proficient
- Cihui conversant; skilled; proficient