ān am

Hán Việt: am · Pinyin: ān

Tổng quan

thông thạo biết rõ

諳曉 · 諳熟 · 諳練 · 諳詳 · 稍諳 · 諳乎 · 諳分 · 諳嘗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinān
Hán Việtam
Quảng Đôngam1
Mân Namam
Nhật BảnSORANJIRU
Hàn Quốc
Chú âmㄢˉ
Hán ngữ Trung cổqom
Phản thiết烏紺切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Quen, am tường, nghe đã kỹ mà hiểu đã thấu gọi là {am}. Như {am luyện} [諳練] thành thuộc, lão luyện. Nói mặt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.熟悉、知曉。如:「不諳水性」。唐.王建〈新嫁娘詞〉三首之三:「未諳姑食性,先遣小姑嘗。」《老殘遊記》第一四回:「只因但會讀書,不諳世故,舉手動足便錯。」 2.記、誦。《後漢書.卷三三.虞延傳》:「其陵樹株櫱,皆諳其數。」《南齊書.卷三九.陸澄傳》:「令君少便鞅掌王務,雖復一覽便諳,然見卷軸未必多僕。」

Eng

  • CC-CEDICT to be versed in|to know well

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤烏含切,音庵。【說文】悉也。【玉篇】知也。【增韻】練也,歷也。【六書統】熟聞也。【字彙】曉也。【後漢·虞延傳】陵樹株蘖,皆諳其數。【晉書·刁協傳】久在中朝,諳練舊事。【𨻰書·姚察傳】諳識內典。 又【玉篇】記也,誦也,大聲也。【廣韻】憶也。【類篇】諷也。 又官名。【金史·國語解】諳版勃極烈,官之尊且貴者。 又【集韻】烏紺切,庵去聲。【類篇】背誦也。 又【集韻】他口切,偸上聲。言悉也。【類篇】或作𧫧。亦作𧩸。

Thuyết Văn

悉也。 从言。音聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此與宷義同音近。 烏含切。七部。玄應書卷卄一云。說文諳於禁切。大聲也。豈所據本異與。

【諳】 (am) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 音 (âm) Phiên thiết: Ô hàm thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 含 (hàm) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'am' Suy luận: am (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tất (Biết hết. Như {tường) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧩸 · 𧫧 · 谙 · 谙 · 谙