熟練

shú liàn thục luyện

Hán Việt: thục luyện · Pinyin: shú liàn

Tổng quan

thành thạo | giỏi | kỹ năng cao | thành thục ập đã quen, thành thạo. thục luyện thục luyện ☆Tập đã quen, thành thạo. thạo; thuần thục; thông thạo。工作、動作等因常做而有經驗。

Cấu tạo: (thục) + (luyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thục luyện thục luyện ☆Tập đã quen, thành thạo.
  • Cihui thành thạo | giỏi | kỹ năng cao | thành thục ập đã quen, thành thạo. thục luyện thục luyện ☆Tập đã quen, thành thạo. thạo; thuần thục; thông thạo。工作、動作等因常做而有經驗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.技術純熟。如:「那些球員個個動作熟練。」 2.經煮煉過的柔軟素絹。宋.陸游〈立夏〉:「日斜湯沐罷,熟練試單衣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 工作、动作等因常做而有经验:~工人|业务~。

Eng

  • CC-CEDICT practiced|proficient|skilled|skillful
  • Cihui practiced; proficient; skilled; skillful

ja

  • JMdict skill|expertise|experience|proficiency|mastery

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

闇練 · 熟习 · 纯熟 · 练习 · 老练 · 谙练

Từ trái nghĩa

生疏 · 生硬