諷一勸百

fěng yī quàn bǎi phúng nhất khuyến bách

Hán Việt: phúng nhất khuyến bách · Pinyin: fěng yī quàn bǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (phúng) + (nhất) + (khuyến) + (bách)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用委婉的語言勸告一人,即能警戒其餘眾人。如:「這篇立論精闢的社論,定能引起諷一勸百的作用。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.雜文》:「雖始之以淫侈,而終之以居正,然諷一勸百,勢不自反。」

Eng

  • Cihui 諷一勸百 ěngyīquànbǎi f.e. satirize one to admonish a hundred