諸位

zhū wèi chư vị

Hán Việt: chư vị · Pinyin: zhū wèi

Tổng quan

(đại từ) mọi người | Quý ông và Quý bà | Các ngài hư Chư quân 諸君. chư vị chư vị ☆Như Chư quân 諸君. chư vị; các vị; các ngài。敬辭,總稱所指的若干人。 諸位同志 các đồng chí 諸位有何意見,請儘量發表。 các vị có ý kiến gì, xin tận tình phát biểu

Cấu tạo: (chư) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chư vị chư vị ☆Như Chư quân 諸君.
  • Cihui (đại từ) mọi người | Quý ông và Quý bà | Các ngài hư Chư quân 諸君. chư vị chư vị ☆Như Chư quân 諸君. chư vị; các vị; các ngài。敬辭,總稱所指的若干人。 諸位同志 các đồng chí 諸位有何意見,請儘量發表。 các vị có ý kiến gì, xin tận tình phát biểu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.各位,對於眾人的泛稱。《紅樓夢》第六四回:「擇於初四日卯時請靈柩進城。一面使人知會諸位親友。」 2.眾席位。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 各个席位; 敬辞。总称所指的若干人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.各个席位。 2.敬辞。总称所指的若干人。

Eng

  • CC-CEDICT (pron) everyone|Ladies and Gentlemen|Sirs
  • Cihui (pron) everyone; Ladies and Gentlemen; Sirs

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

各位