謀道

móu dào mưu đạo

Hán Việt: mưu đạo · Pinyin: móu dào

Tổng quan

Cấu tạo: (mưu) + (đạo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謀求道義公理。《論語.衛靈公》:「君子謀道不謀食,耕也餒在其中矣。」漢.徐幹《中論.卷下.譴交》:「文書委於官曹,繫囚積於囹圄,而不遑省也。詳察其為也,非欲憂國恤民,謀道講德也。」

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

谋食