謙謙君子
khiêm khiêm quân tử
Hán Việt: khiêm khiêm quân tử · Pinyin: qiān qiān jūn zǐ
Tổng quan
người khiêm tốn
Nghĩa
Việt
- Cihui người khiêm tốn
- Cihui người khiêm tốn (thường chỉ những người đạo đức giả)。原指謙虛、能嚴格要求自己的人。現多指故作謙虛而實際虛偽的人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 謙虛有禮、嚴以律己的人。《易經.謙卦.象曰》:「謙謙君子,卑以自牧也。」《鏡花緣》第八七回:「閨臣阿妹是謙謙君子,如此回覆,卻也省了許多脣舌。」
Eng
- Cihui 謙謙君子 iānqiānjūnzǐ n. 1. modest gentleman 2. hypocritically modest person