谢三郎

tạ tam lang

Hán Việt: tạ tam lang

Tổng quan

TẠ TAM LANG Hành nghiệp ngữ. Còn gọi: Tạ Tam. Chàng Ba họ Tạ. Chỉ cho thiền sư Huyền Sa Sư Bị thuộc pháp hệ Thanh Nguyên. Sư Bị họ Tạ, khi còn ở nhà ông là người con thứ ba nên mọi người thường gọi ông là Tạ tam lang. Tắc 22, BNL ghi: 玄沙云:用南山作什麼(釣魚船上謝三郎。只這野狐精。猶較些子。喪身失命也不知)。 Huyền Sa nói: Dùng Nam Sơn để làm gì? (Trên thuyền chàng Ba họ Tạ đang câu cá, chỉ có đồ chồn tinh mị này là còn khá hơn một…

Cấu tạo: (tạ) + (tam) + (lang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TẠ TAM LANG Hành nghiệp ngữ. Còn gọi: Tạ Tam. Chàng Ba họ Tạ. Chỉ cho thiền sư Huyền Sa Sư Bị thuộc pháp hệ Thanh Nguyên. Sư Bị họ Tạ, khi còn ở nhà ông là người con thứ ba nên mọi người thường gọi ông là Tạ tam lang. Tắc 22, BNL ghi: 玄沙云:用南山作什麼(釣魚船上謝三郎。只這野狐精。猶較些子。喪身失命也不知)。 Huyền…