謝客
tạ khách
Hán Việt: tạ khách · Pinyin: xiè kè
Tổng quan
từ chối tiếp khách. đóng cửa không tiếp khách.; cảm ơn khách (ngỏ lời)
①不见客闭门谢客。②辞别宾客谢客回府。③向宾客致谢敬酒谢客。
1.謝絕賓客,如:「閉門謝客」。 2.答謝賓客。《幼學瓊林.卷二.女子類》:「侃母截髮以延賓,村媼殺雞而謝客,此女之賢者。」 3.南朝宋謝靈運的別名。謝靈運小字客兒,時人稱之為「謝客」。參見「謝靈運」條。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 謝客 ièkè* v.o. 1. refuse to meet a visitor 2. express thanks to a guest
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.謝絕賓客,如:「閉門謝客」。 2.答謝賓客。《幼學瓊林.卷二.女子類》:「侃母截髮以延賓,村媼殺雞而謝客,此女之賢者。」 3.南朝宋謝靈運的別名。謝靈運小字客兒,時人稱之為「謝客」。參見「謝靈運」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①不见客闭门谢客。②辞别宾客谢客回府。③向宾客致谢敬酒谢客。
Eng
- Cihui to decline to meet a visitor; to express one's gratitude to one's guests
other
- Nguồn khác Từ chối, không tiếp người ta tới nhà mình. Không tiếp khách