謬種流傳

miù zhǒng liú chuán mậu chủng lưu truyện

Hán Việt: mậu chủng lưu truyện · Pinyin: miù zhǒng liú chuán

Tổng quan

truyền bá sai lầm hoặc dối trá (thành ngữ) | sự lan truyền các ngộ nhận

Cấu tạo: (mậu) + (chủng) + (lưu) + (truyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui truyền bá sai lầm hoặc dối trá (thành ngữ) | sự lan truyền các ngộ nhận

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把荒謬錯誤的東西流傳下去。清.惲敬《與饒陶南書》:「吾弟就試至十三科而不與解額,此天下不可解之事。然有可解者,謬種流傳已數十年。」也作「繆種流傳」。

Eng

  • CC-CEDICT to pass on errors or lies (idiom); the propagation of misconceptions
  • Cihui to pass on errors or lies (idiom); the propagation of misconceptions