謬論

miù lùn mậu luận

Hán Việt: mậu luận · Pinyin: miù lùn

Tổng quan

hiểu lầm | ngụy biện lời lẽ sai trái; lý lẽ sai trái; luận điệu hoang đường。荒謬的言論。

Cấu tạo: (mậu) + (luận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiểu lầm | ngụy biện lời lẽ sai trái; lý lẽ sai trái; luận điệu hoang đường。荒謬的言論。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 荒唐錯誤的言論。如:「別聽他說得冠冕堂皇,其實是一派謬論。」《漢書.卷二三.刑法志》:「夫以孝文之仁,平、勃之知,猶有過刑謬論如此甚也,而況庸材溺於末流者乎?」《文明小史》第四○回:「王布衣的夫人,說的是破三從四德的謬論,女子也同男子一般,生在地球上就該創立事業。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 荒谬的言论:批驳~。

Eng

  • CC-CEDICT misconception|fallacy
  • Cihui misconception; fallacy

ja

  • JMdict fallacy|mistaken opinion

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

真理 · 高见