謹言慎行
cẩn ngôn thận hành
Hán Việt: cẩn ngôn thận hành · Pinyin: jǐn yán shèn xíng
Tổng quan
thận trọng từ lời nói đến việc làm: thận trọng/dè dặt
Nghĩa
Việt
- Cihui thận trọng từ lời nói đến việc làm: thận trọng/dè dặt
- Cihui thận trọng từ lời nói đến việc làm; thận trọng; dè dặt。嚴謹其言論,審慎其行為。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《禮記.緇衣》:「故言必慮其所終,而行必稽其所敝,則民謹於言而慎於行。」指言談小心,行事謹慎。如:「做人須謹言慎行,才能贏得大家的尊重。」
Eng
- Cihui 謹言慎行 ǐnyánshènxíng f.e. be discreet in word and deed