識水性

shí shuǐ xìng thức thủy tính

Hán Việt: thức thủy tính · Pinyin: shí shuǐ xìng

Tổng quan

Cấu tạo: (thức) + (thủy) + (tính)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懂得水性。比喻擅長游泳。如:「這些小孩生長在海邊,個個都是識水性的。」

Eng

  • Cihui 識水性 hí shuǐxìng n. swimming prowess