譚鑫培

tán xīn péi đàm hâm bồi

Hán Việt: đàm hâm bồi · Pinyin: tán xīn péi

Tổng quan

Tan Xinpei (1847-1917), diễn viên kinh kịch nổi tiếng

Cấu tạo: (đàm) + (hâm) + (bồi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tan Xinpei (1847-1917), diễn viên kinh kịch nổi tiếng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1847~1917)別號小叫天,清江夏(今湖北省武昌縣)人。皮黃劇老生名伶,唱做精能,清末常演劇內廷,伶界奉為典型,模仿者稱為「譚派」。以《空城計》、《定軍山》等劇著名。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 京剧演员。名金福,湖北江夏(今武汉)人。幼年在北京金奎科班习艺,曾入三庆班,演武生兼武丑,后自组同春班,演老生。他博采众长,勇于创新,自成一派,世称谭派”。代表剧目有《定军山》、《空城计》、《捉放曹》等。

Eng

  • CC-CEDICT Tan Xinpei (1847-1917), noted opera actor
  • Cihui Tan Xinpei (1847-1917), noted opera actor