譚
đàmNôm giạm
Hán Việt: đàm · Pinyin: tán · Nôm: giạm
Tổng quan
Bàn bạc, hai bên cùng nhau bàn bạc sự vật lung tung đều gọi là đàm. Như thanh đàm [清談] bàn suông
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tán |
|---|---|
| Hán Việt | đàm |
| Âm Nôm | đàm |
| Quảng Đông | taam4 |
| Mân Nam | tâm |
| Nhật Bản | HANASHI |
| Hàn Quốc | 담 |
| Chú âm | ㄊㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | dam |
| Baxter-Sagart | lˤ[o]m |
| Hán ngữ Thượng cổ | lˤ[o]m |
| Phản thiết | 徒黃切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 談 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu To lớn. Bàn bạc. Cũng như chữ đàm [談]. Trễ tràng. Họ Đàm
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm đàm đàm đạo [Eng: to converse, to talk]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 安而放縱的樣子。《大戴禮記.子張問入官》:「富恭有本能圖,脩業居久而譚。」 [名] 1.言論。同「談」。如:「天方夜譚」、「風俗奇譚」。 2.姓。如清代有譚嗣同。
Eng
- CC-CEDICT surname Tan
- CC-CEDICT variant of 談, 谈[tan2]
- JMdict story
- JMdict tale
ja
- JMdict 譚(たん)
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Lòng ở buông tuồng, sách Ngũ vận cũng thích như nghĩa chữ đàm 談 hữu biển (bên phải) tòng hoả 火 (bộ Hoả) 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 大也,誕也,著也。 Đại dã, đản dã, trước dã. (Lớn lối, ngông nghênh, tham luyến) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Chính vận 正韻] 徒含切 Đồ hàm thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 徒南切,音覃。 Đồ nam thiết, âm Đàm. 【Bộ】Ngôn言
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】徒甘切【正韻】徒藍切,𠀤音郯。【說文】語也。【徐曰】談者,和懌而悅言之。【廣韻】談話,言論也。【公羊傳·閔二年】魯人至今以爲美談。【禮·儒行】言談者,仁之文也。【史記·滑稽傳】談言微中。【晉書·阮修傳】王衍當時談宗。 又【玉篇】戲調也。【詩·小雅】不敢戲談。 又手談。【續博物志】王中郞以圍碁爲坐隱,或亦謂之爲手談。 又縣名。【南齊書·州郡志】談縣屬益州始康郡。 又蠻州名。【唐書·地理志】嶺南道有談州。 又姓。【蜀錄】漢有征東將軍談巴。 又【正韻】亦作譚。詳譚字註。 又【韻會小補】叶徒黃切,音唐。【急就章】曹富貴,李尹桑。蕭彭祖,屈宗談。
Thuyết Văn
語也。 从言。炎聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
談者、淡也。平淡之語。 徒甘切。八部。
【談】 (đàm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) , Thanh phù (聲符): 炎 (viêm) Phiên thiết: Đồ cam thiết Thượng tự: 徒 (đồ) , Hạ tự: 甘 (cam) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đàm (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: ngữ (Nói) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䜖 · 談 · 譚 · 谈 · 谭 · 谈 · 谭 · 談 · 譚 · 谈 · 谭