警備
cảnh bị
Hán Việt: cảnh bị · Pinyin: jǐng bèi
Tổng quan
canh gác; cảnh giới; phòng bị (quân đội). canh gác nghiêm nghặt
警戒防备:加强~, ~森严。
1.警戒守備。《漢書.卷七○.陳湯傳》:「南郡獻白虎,邊陲無警備。」也作「警守」。 2.軍警機關基於國家安全,維護社會秩序,防止意外災害事變等,所施行的警戒防備。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ cảnh bị: canh gác/cảnh giới/phòng bị; cảnh sát, công an (lực lượng, tổ chức...), (dùng như số nhiều) những người cảnh sát, những người công an, khống chế (kiểm soát) (một vùng...) bằng lực lượng cảnh sát (công an), (nghĩa bóng) giữ trật tự, cung cấp lực lượng cảnh sát (công an) cho, bố trí lực lượng cảnh sát (công an) cho (một nơi nào); cảnh giới; phòng bị
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.警戒守備。《漢書.卷七○.陳湯傳》:「南郡獻白虎,邊陲無警備。」也作「警守」。 2.軍警機關基於國家安全,維護社會秩序,防止意外災害事變等,所施行的警戒防備。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 警戒防备:加强~, ~森严。
Eng
- JMdict defense
- JMdict defence
- JMdict guard
- JMdict policing
- JMdict security
- Cihui guard; garrison
- Tần suất từ guard; garrison
Đức
- Handedict bewachen, schützen
ja
- JMdict 警備(けいび)
other
- Nguồn khác Phòng ngừa trước để đối phó với việc bất trắc