保衛

bǎo wèi bảo vệ

Hán Việt: bảo vệ · Pinyin: bǎo wèi

Tổng quan

phòng thủ | bảo vệ

Cấu tạo: (bảo) + (vệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng thủ | bảo vệ
  • Cihui bảo vệ bảo vệ ☆Che chở, giữ gìn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 保護守衛。如:「保衛祖國」。唐.趙元一《奉天錄》卷一:「仲莊有剛勇,善謀略,保衛之功,次瑊之勛也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 保护使不受侵犯:~祖国|~和平|加强治安~工作。

Eng

  • CC-CEDICT to defend|to safeguard
  • Cihui to defend; to safeguard

ja

  • JMdict defense|defence|protection|safeguard

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

保守 · 保护 · 卫戍 · 守卫 · 守护 · 扞衛 · 护卫 · 捍卫 · 维护 · 警备

Từ trái nghĩa

侵犯 · 侵略