保卫
bảo vệ
Hán Việt: bảo vệ · Pinyin: bǎo wèi
Tổng quan
bảo vệ; ủng hộ; bênh vực; che chở; giữ gìn; canh gác. 保衛國家 bảo vệ đất nước 保衛祖國 bảo vệ tổ quốc
保护使不受侵犯:~祖国, ~和平, 加强治安~工作。
保護守衛。如:「保衛祖國」。唐.趙元一《奉天錄》卷一:「仲莊有剛勇,善謀略,保衛之功,次瑊之勛也。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 保衛 bǎowèi v. defend; safeguard
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 保護守衛。如:「保衛祖國」。唐.趙元一《奉天錄》卷一:「仲莊有剛勇,善謀略,保衛之功,次瑊之勛也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 保护使不受侵犯:~祖国, ~和平, 加强治安~工作。
- Kaggle Zh-Vi champion
Eng
- JMdict defense
- JMdict defence
- JMdict protection
- JMdict safeguard
- Cihui to defend; to safeguard
Đức
- Handedict beschützen, bewachen, verteidigen
ja
- JMdict 保衛(ほえい)
other
- Nguồn khác Che chở, giữ gìn