警句

jǐng jù cảnh cú

Hán Việt: cảnh cú · Pinyin: jǐng jù

Tổng quan

châm ngôn âu văn rất hay trong bài văn. cảnh cú cảnh cú ☆Câu văn rất hay trong bài văn.

Cấu tạo: (cảnh) + (cú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui châm ngôn âu văn rất hay trong bài văn. cảnh cú cảnh cú ☆Câu văn rất hay trong bài văn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 詩文中精鍊、動人的文句。《宋史.卷三○五.楊億傳》:「太宗召命賦詩于坐側;又上金明池頌,太宗誦其警句於宰相。」《紅樓夢》第三八回:「通篇看來,各有各人的警句。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 简练而涵义深刻动人的语句。

Eng

  • CC-CEDICT aphorism
  • Cihui aphorism

ja

  • JMdict aphorism|epigram|witticism|bon mots

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

警语