警告的

cảnh cáo đích

Hán Việt: cảnh cáo đích

Tổng quan

khiển trách, quở mắng, la rầy, răn bảo, khuyên răn, khuyên nhủ; động viên, cảnh cáo, nhắc nhở (sinh vật học) có ý nghĩa (màu sắc) người mách lẻo, người hớt lẻo, cái làm lộ chân tướng, cái làm lộ tẩy, đồng hồ kiểm tra; thiết bị báo hiệu, mách lẻo, hớt lẻo, (nghĩa bóng) làm lộ chân tướng, làm lộ tẩy

Cấu tạo: (cảnh) + (cáo) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khiển trách, quở mắng, la rầy, răn bảo, khuyên răn, khuyên nhủ; động viên, cảnh cáo, nhắc nhở (sinh vật học) có ý nghĩa (màu sắc) người mách lẻo, người hớt lẻo, cái làm lộ chân tướng, cái làm lộ tẩy, đồng hồ kiểm tra; thiết bị báo hiệu, mách lẻo, hớt lẻo, (nghĩa bóng) làm lộ chân…