警告的

cảnh cáo đích

Hán Việt: cảnh cáo đích

Tổng quan

khiển trách, quở mắng, la rầy, răn bảo, khuyên răn, khuyên nhủ; động viên, cảnh cáo, nhắc nhở (sinh vật học) có ý nghĩa (màu sắc) người mách lẻo, người hớt lẻo, cái làm lộ chân tướng, cái làm lộ tẩy

Cấu tạo: 警 (cảnh) + 告 (cáo) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 có tính cảnh cáo

Từ liên quan

Gần nghĩa

警告 · 警告地 · 警告牌 · 警告不要 · 警告信号 · 警告射击 · 警告标志 · 警告系统