警備

jǐng bèi cảnh bị

Hán Việt: cảnh bị · Pinyin: jǐng bèi

Tổng quan

bảo vệ | đồn trú hòng ngừa trước để đối phó với việc bất trắc. cảnh bị cảnh bị ☆Phòng ngừa trước để đối phó với việc bất trắc. canh gác; cảnh giới; phòng bị (quân đội)。(軍隊)警戒防備。 警備森嚴。 canh gác nghiêm nghặt.

Cấu tạo: (cảnh) + (bị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảnh bị cảnh bị ☆Phòng ngừa trước để đối phó với việc bất trắc.
  • Cihui bảo vệ | đồn trú hòng ngừa trước để đối phó với việc bất trắc. cảnh bị cảnh bị ☆Phòng ngừa trước để đối phó với việc bất trắc. canh gác; cảnh giới; phòng bị (quân đội)。(軍隊)警戒防備。 警備森嚴。 canh gác nghiêm nghặt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.警戒守備。《漢書.卷七○.陳湯傳》:「南郡獻白虎,邊陲無警備。」也作「警守」。 2.軍警機關基於國家安全,維護社會秩序,防止意外災害事變等,所施行的警戒防備。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 警戒防备:加强~|~森严。

Eng

  • CC-CEDICT guard|garrison
  • Cihui guard; garrison

ja

  • JMdict defense|defence|guard|policing|security

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

保卫