警備區
cảnh bị khu
Hán Việt: cảnh bị khu · Pinyin: jǐng bèi qū
Tổng quan
khu vực đồn trú | chỉ huy
Nghĩa
Việt
- Cihui khu vực đồn trú | chỉ huy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 戰區依行政區域或實際需要而劃定的警備區域,此為進行總體戰的地區性聯合組織。通常省設警備區,行政區設警備分區。
Eng
- CC-CEDICT garrison area|command
- Cihui garrison area; command