警惕的
cảnh dịch đích
Hán Việt: cảnh dịch đích
Tổng quan
tỉnh táo, cảnh giác, linh lợi, nhanh nhẹn, nhanh nhẫu, hoạt bát, sự báo động, sự báo nguy, sự báo động phòng không; thời gian báo động phòng không, sự cảnh giác, sự đề phòng rất cảnh giác, rất tinh (mắt) cảnh giác, thận trọng, cẩn mật
Nghĩa
Việt
- Cihui tỉnh táo, cảnh giác, linh lợi, nhanh nhẹn, nhanh nhẫu, hoạt bát, sự báo động, sự báo nguy, sự báo động phòng không; thời gian báo động phòng không, sự cảnh giác, sự đề phòng rất cảnh giác, rất tinh (mắt) cảnh giác, thận trọng, cẩn mật