警戒的
cảnh giới đích
Hán Việt: cảnh giới đích
Tổng quan
để báo trước, để cảnh cáo, để cảnh cáo, để quở trách thận trọng, cảnh giác, đề phòng, thức, thao thức, không ngủ
Nghĩa
Việt
- Cihui để báo trước, để cảnh cáo, để cảnh cáo, để quở trách thận trọng, cảnh giác, đề phòng, thức, thao thức, không ngủ