警戒线

jǐng jiè xiàncảnh giới tuyến

Hán Việt: cảnh giới tuyến · Pinyin: jǐng jiè xiàn

Tổng quan

hàng rào cảnh sát

新华 · Tân Hoa Đại lục

軍警布置防禦崗位時所劃定的界線,閒雜人不准隨便出入。引申為危險的界線。如:「圍觀的人越過了車禍現場的警戒線,遭到警察的制止。」「石門水庫的水位已經超出警戒線,必須調節洩洪了。」

Cấu tạo: 警 (cảnh) + 戒 (giới) + 線 (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mức độ cảnh báo
  • Tần suất từ hàng rào cảnh sát , mức độ cảnh báo
  • Biên soạn cordon; security line M:¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍警布置防禦崗位時所劃定的界線,閒雜人不准隨便出入。引申為危險的界線。如:「圍觀的人越過了車禍現場的警戒線,遭到警察的制止。」「石門水庫的水位已經超出警戒線,必須調節洩洪了。」

Eng

  • JMdict warning line
  • JMdict police cordon
  • Cihui police cordon; alert level
  • Tần suất từ n. cordon; security line M:¹tiáo

Đức

  • Handedict Absperrung, Polizeikordon

ja

  • JMdict 警戒線(けいかいせん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

警戒的 · 警戒 · 警戒着的 · 警戒色的 · 警戒心 · 警戒色 · 警戒下场 · 警戒区域