警戒色

jǐng jiè sècảnh giới sắc

Hán Việt: cảnh giới sắc · Pinyin: jǐng jiè sè

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

某些动物在进化过程中形成的能起警告敌害、保护自身作用的鲜艳色彩。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

動物為防禦敵人,除本身具有惡臭、毒性之外,體表更呈顯著的色彩,使掠食者有所警戒,稱為「警戒色」。

Cấu tạo: 警 (cảnh) + 戒 (giới) + 色 (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 màu sắc cảnh báo
  • Biên soạn warning coloration

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物為防禦敵人,除本身具有惡臭、毒性之外,體表更呈顯著的色彩,使掠食者有所警戒,稱為「警戒色」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 某些动物在进化过程中形成的能起警告敌害、保护自身作用的鲜艳色彩。

Eng

  • JMdict warning color
  • JMdict warning colour
  • Cihui 警戒色 ǐngjièsè n. warning coloration
  • Tần suất từ n. warning coloration

ja

  • JMdict 警戒色(けいかいしょく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

警戒色的 · 警戒的 · 警戒线 · 戒色 · 警戒 · 警戒着的 · 警戒心 · 警戒下场