警戒色

jǐng jiè sè cảnh giới sắc

Hán Việt: cảnh giới sắc · Pinyin: jǐng jiè sè

Tổng quan

Cấu tạo: (cảnh) + (giới) + (sắc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物為防禦敵人,除本身具有惡臭、毒性之外,體表更呈顯著的色彩,使掠食者有所警戒,稱為「警戒色」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 某些动物在进化过程中形成的能起警告敌害、保护自身作用的鲜艳色彩。

Eng

  • Cihui 警戒色 ǐngjièsè n. warning coloration

ja

  • JMdict warning color|warning colour