警探
cảnh tham
Hán Việt: cảnh tham · Pinyin: jǐng tàn
Tổng quan
thám tử cảnh sát
1.执行侦探破案工作的警察。
負責偵察、探訪等警務的人員。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thám tử cảnh sát
- Tần suất từ thám tử cảnh sát
- Biên soạn 警探 jǐngtàn* n. police detective M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 負責偵察、探訪等警務的人員。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.执行侦探破案工作的警察。
Eng
- Cihui police detective
- Tần suất từ 警探 jǐngtàn* n. police detective M:ge/¹míng/²wèi