警跡人

jǐng jì rén cảnh tích nhân

Hán Việt: cảnh tích nhân · Pinyin: jǐng jì rén

Tổng quan

Cấu tạo: (cảnh) + (tích) + (nhân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 元制﹐凡犯盗窃或强盗初犯﹑罪不至死者﹐在其项﹑臂刺字﹐列入特殊户籍﹐加以监督﹐称之为"警迹人"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.元制﹐凡犯盗窃或强盗初犯﹑罪不至死者﹐在其项﹑臂刺字﹐列入特殊户籍﹐加以监督﹐称之为"警迹人"。