警醒

jǐng xǐng cảnh tỉnh

Hán Việt: cảnh tỉnh · Pinyin: jǐng xǐng

Tổng quan

tỉnh táo 1. tỉnh ngủ; tỉnh giấc。睡眠時易醒,睡不熟。 他睡覺最警醒不過。 anh ấy tỉnh ngủ không ai bằng. 2. cảnh giác; tỉnh ngộ; tỉnh táo。警戒醒悟。也作警省。 鑒往知來,值得我們警醒 ngẫm nghĩ quá khứ biết được tương lai, đáng để chúng ta cảnh giác.

Cấu tạo: (cảnh) + (tỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tỉnh táo 1. tỉnh ngủ; tỉnh giấc。睡眠時易醒,睡不熟。 他睡覺最警醒不過。 anh ấy tỉnh ngủ không ai bằng. 2. cảnh giác; tỉnh ngộ; tỉnh táo。警戒醒悟。也作警省。 鑒往知來,值得我們警醒 ngẫm nghĩ quá khứ biết được tương lai, đáng để chúng ta cảnh giác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.警覺省悟。「醒」文獻異文作「省」。《紅樓夢》第一回:「若蒙大開痴頑,備細一聞,弟子則洗耳諦聽,稍能警省,亦可免沉淪之苦。」 2.睡眠中易醒。《紅樓夢》第七七回:「因晴雯睡臥警醒,且舉動輕便,故夜間一應茶水起坐呼喚之任,悉皆委他一人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 睡眠时易醒、睡不熟:他睡觉最~不过;警戒醒悟:鉴往知来,值得我们~。也作警省;使警戒醒悟:~世人。

Eng

  • CC-CEDICT to be alert
  • Cihui to be alert

ja

  • JMdict warning

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

警悟