議定

yì dìngnghị định

Hán Việt: nghị định · Pinyin: yì dìng

Tổng quan

nghị định. 議定書 nghị định thư 當面議定價款. ngã giá ngay tại chỗ

新华 · Tân Hoa Đại lục

商议决定:~书, 当面~价款。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

商量討論作成決定。《紅樓夢》第五八回:「尤氏等便議定,待王夫人回家回明,也欲遣發那十二個女孩子。」《老殘遊記》第一五回:「他們事已議定,大概如此,只是你先前說的那個案子呢?我到底不放心。」

Cấu tạo: 議 (nghị) + 定 (định)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ kết thúc, chấm dứt ((công việc...); bế mạc (phiên họp), kết luận, quyết định, giải quyết, dàn xếp, thu xếp, ký kết; nghị định
  • Biên soạn 議定 yìdìng v. decide (after negotiations)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 商量討論作成決定。《紅樓夢》第五八回:「尤氏等便議定,待王夫人回家回明,也欲遣發那十二個女孩子。」《老殘遊記》第一五回:「他們事已議定,大概如此,只是你先前說的那個案子呢?我到底不放心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 商议决定:~书, 当面~价款。

Eng

  • JMdict agreement
  • Cihui to reach an agreement; to agree upon
  • Tần suất từ 議定 yìdìng v. decide (after negotiations)

Đức

  • Handedict vereinbaren

ja

  • JMdict 議定(ぎてい)

other

  • Nguồn khác Bàn luận rồi quyết chắc về một việc gì
  • Nguồn khác Một loại văn thư của chính phủ, nội dung quyết chắc về một việc gì, và nói rõ về việc đó

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

通过