護場員

hộ tràng viên

Hán Việt: hộ tràng viên

Tổng quan

người giữ trật tự (ở quán rượu, rạp hát... để tống cổ những anh chàng phá quấy ra ngoài)

Cấu tạo: (hộ) + (tràng) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người giữ trật tự (ở quán rượu, rạp hát... để tống cổ những anh chàng phá quấy ra ngoài)