護民官

hộ dân quan

Hán Việt: hộ dân quan

Tổng quan

(sử học) quan bảo dân, diễn đàn, khán đài

Cấu tạo: (hộ) + (dân) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (sử học) quan bảo dân, diễn đàn, khán đài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古羅馬時的官員。由下級的平民中選出主持會議。對元老院違背平民利益的決議有否決權,以避免執政官對政務的獨裁。也稱為「保民官」。

ja

  • JMdict tribune (of ancient Rome)