護衛者
hộ vệ giả
Hán Việt: hộ vệ giả
Tổng quan
is'kɔ:t/, đội hộ tống, người bảo vệ; người dẫn đường; người đi theo, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đàn ông hẹn hò cùng đi (với một người đàn bà), đi hộ tống, đi theo (để bảo vệ, dẫn đường, giúp đỡ...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi theo tán tỉnh (cô gái)
Nghĩa
Việt
- Cihui is'kɔ:t/, đội hộ tống, người bảo vệ; người dẫn đường; người đi theo, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đàn ông hẹn hò cùng đi (với một người đàn bà), đi hộ tống, đi theo (để bảo vệ, dẫn đường, giúp đỡ...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi theo tán tỉnh (cô gái)
Eng
- Cihui 護衛者 ùwèizhě n. escort; bodyguard M:ge/¹míng